Menu
header photo

GIỚI THIỆU | About Us

SƠ ĐỒ TỔ CHỨC VIỆN ARIES | ORGANIZATIONAL CHART

  • Hội đồng quản lý Viện gồm Chủ tịch và các Thành viên đều là sáng lập viên của Viện, có thẩm quyền quyết định cao nhất của Viện. Hội đồng Viện là cơ quan đưa ra định hướng phát triển của Viện và thông qua các quyết định chiến lược cũng như ban hành các cơ chế chính sách nội bộ của Viện;
  • Ban Lãnh đạo Viện gồm Viện trưởng và các Phó Viện trưởng, thực hiện chức năng điều hành, triển khai các nghị quyết và chiến lược đã được Hội đồng quản lý Viện thông qua;
  • Các Ban chức năng có nhiệm vụ triển khai các hoạt động chuyên môn theo chức năng nhiệm vụ được Hội đồng Viện và Ban Lãnh đạo Viện phân công

 

HỘI ĐỒNG CỐ VẤN VÀ ĐỘI NGŨ CHUYÊN GIA | ADVISORY BOARD AND EXPERTS TEAM

 

MỘT SỐ DỰ ÁN, ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU, ẤN PHẨM CỦA ĐỘI NGŨ CHUYÊN GIA | SOME WORKS OF OUR EXPERTS TEAM

  1. “Xây dựng nội dung, biện pháp giáo dục lối sống lành mạnh trong quan hệ với người khác giới cho học sinh phổ thông” PGS.TS. Nguyễn Thanh Bình (1977).
  2. “Tổ chức hoạt động giáo dục theo phương thức hợp tác” PGS.TS. Nguyễn Thanh Bình (1999).
  3. “Nghiên cứu đánh giá: Chỉ đạo và thực hiện đổi mới chương trình, SGK THPT” PGS.TS. Nguyễn Thanh Bình (2009).
  4. “Developing the competencies-oriented teacher education model in Vietnam, that is of innovating teacher education in Vietnam prject”  TS. Vu Thi Son (2011-2012).
  5. Developping professional standards for graduate students from Hanoi National University of Education TS. Vu Thi Son (HNUE 2008-10).
  6. Creating the connection model between general schools and universities of education in practicum TS. Vu Thi Son (MOET 2009-10).
  7. “Trí tuệ xúc cảm và mối tương quan với IQ, với tính tích cực nhân cách ở học sinh trung học cơ sở” PGS.TS. Đào Thị Oanh (2011).
  8. “Một số vấn đề về năng lực giải quyết tình huống sư phạm cho giáo viên”  PGS.TS. Đào Thị Oanh (2012).
  9. “Xây dựng nội quy và quy trình tiếp cận - Thực tập Sư phạm cho sinh viên Khoa Sư phạm - Đại học Quốc gia Hà Nội” PGS.TS. Đinh Thị Kim Thoa (2002-2004).
  10. “Xây dựng bộ công cụ nghiên cứu thực trạng thói quen hoạt động trí óc của học sinh THPT” PGS.TS. Đinh Thị Kim Thoa (2003-2005).
  11. “Những biện pháp giúp sinh viên vượt qua rào cản tâm lý trong quá trình chuyển đổi sang đào tạo theo tín chỉ” PGS.TS. Đinh Thị Kim Thoa (2006-2007).
  12. “Mấy nguyên nhân xung đột trong hoạt động vui chơi của trẻ mẫu giáo”, GS.TS. Nguyễn Thị Côi (1992).
  13. “Xây dựng và phát triển hồ sơ dạy học góp phần nâng cao chất lượng giáo dục Đại học” GS.TS. Nguyễn Thị Côi (2005).
  14. “Nghiên cứu mức độ hiểu từ trong quá trình phát triển ngôn ngữ của trẻ mẫu giáo 5 - 6 tuổi” TS. Hồ Lam Hồng (2000).
  15. “Mối quan hệ giữa giáo dục kĩ năng sống và giáo dục phát triển bền vững - Cách thức giáo dục. Tạp chí khoa học ĐHSPHN” Nguyễn Thanh Bình (2005),
  16. “Thử nghiệm GD kĩ năng sống cho HS THPT” số 6/2006 -Tạp chí khoa học ĐHSPHN Nguyễn Thanh Bình.
  17. “Giáo dục Kĩ năng sống” dành cho các trường Cao đẳng, NXB ĐHSPHN, Nguyễn Thanh Bình (2007).
  18. “Giáo dục kĩ năng sống cho học sinh phổ thông. Chuyên đề: Kĩ năng phũng chống bạo lực đối với học sinh phổ thông”, NXB Giáo dục Việt Nam, TP Hồ Chí Minh, Lục Thị Nga (2011).
  19. “Chương trình đào tạo giáo viên cần được đổi mới”, báo Nhân dân ra ngày 9/4/2005, tr5, Lục Thị Nga (2005).
  20. “Năng lực nghề nghiệp giảng viên đại học sư phạm, lí luận và thực tiễn” (chủ biên), NXB Đại học Sư phạm Hà Nội, Đào Thị Oanh (2016).
  21. “Cơ sở tâm, sinh lí học trong việc tổ chức tự học ở nhà của học sinh” tạp chí Giáo dục&Xã hội số 18 (78) tháng 8 (Tr.15-18), Đào Thị Oanh (2012).
  22. “Phát triển ngôn ngữ theo phương pháp Montessori, Tạp chí giáo dục mầm non, số 3/2015, Hồ Lam Hồng (2015).
  23. Đổi mới công tác đào tạo giáo viên mầm non theo quan điểm “Học đi đôi với hành”. Tạp chí giáo dục số 6/2010, Hồ Lam Hồng (2010).
  24. “Trò chơi phát triển ngôn ngữ của trẻ”. Tài liệu theo dự án trẻ thơ nhằm “Nâng cao giáo dục tiếng Việt cho trẻ em dân tộc” của Unicef, Hồ Lam Hồng (2004).
  25. “Rèn luyện kỹ năng thực hành cho cho sinh viên khoa lịch sử”. Thông báo khoa học, Đại học sư phạm Hà Nội, Nguyễn Thị Côi (1979).
  26. “Rèn luyện Kỹ năng nghiệp vụ Sư phạm môn Lịch sử”, Chủ biên, Đại học Sư phạm, Đại học QGHN, Nguyễn Thị Côi (1995).
  27. “Tâm lý học lứa tuổi Mầm Non”-ĐHSP Hà Nội, Đinh Thị Kim Thoa (1993).
  28. Giáo dục Giá trị sống và KNS cho học sinh tiểu học” - NXB ĐHQGHN, Đinh Thị Kim Thoa (2010).
  29. “Ernest Hemingway - Núi băng và hiệp sĩ”, NXB Giáo dục, Lê Huy Bắc (1999).
  30. “Postmodernism or ‘Scientific solutions to find the truth’?, The Internet Journal Language, Culture and Society, URL: http://aaref.com.au/en/publications/journal/, Australia. Number 36, Le Huy Bac (2013).
  31. “Cẩm nang về giáo dục Kỹ năng sống cho học sinh Trung học”,  NXB Giáo dục, Bùi Ngọc Diệp (2010).
  32. “Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp”, Sách giáo viên lớp 12, NXB Giáo dục, Bùi Ngọc Diệp (2008).
  33. “Active teaching and learning”. Plan Organisation in Vietnam, Hanoi, 2011, Vu Thi Son (2010).
  34. Methods, aids, techniques and organisational models of teaching” (Co-authors). Hanoi University of Education Publisher . In Vietnamese, Vu Thi Son (2005).
  35. “Kỹ năng sống cùng POKI”, 10 tập, NXB ĐHQG 2015, ThS. Nguyễn Trí Thanh và nhóm tác giả
  36. “Thực hành kỹ năng sống lớp 10-11-12”, NXB Giáo dục VN 2016, PGS.TS. Nguyễn Thanh Bình, TS. Nguyễn Quỳnh, ThS. Nguyễn Trí Thanh.

ĐỘI NGŨ | HUMAN RESOURCES

BAN LÃNH ĐẠO VIỆN | BOM 

  • Viện trưởng/Director: PGS.TS. Nguyễn Thanh Bình
  • Phó Viện trưởng/Deputy Director: ThS. Nguyễn Trí Thanh

ĐỘI NGŨ CHUYÊN GIA | EXPERTS

  • TS. Lục Thị Nga
  • TS. Hồ Lam Hồng
  • GS.TS. Nguyễn Thị Côi
  • TS. Vũ Thị Sơn
  • PGS.TS. Đào Thị Oanh
  • PGS.TS. Đinh Thị Kim Thoa
  • GS.TS. Lê Huy Bắc
  • PGS.TS. Trần Thị Lệ Thu
  • TS. Phạm Thanh Bình
  • TS. Phạm Văn Hồng
  • ThS. Bùi Ngọc Diệp
  • ThS. Nguyễn Văn Tuyển
  • ThS. Nguyễn Ngọc Tùng
  • ThS. Phạm Thị Vui
  • ThS. Trịnh Thắng Lợi
  • ThS. Lê Thị Thanh Ngọc
  • ThS. Đoàn Thị Thu Thuỷ
  • ThS. Nguyễn Thị Thuỳ Linh
  • CN. Bùi Thị Xuân
  • CN. Bùi Thị Huế
  • CN. Nguyễn Thị Nhung